TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡尔文

Kǎ'ěrwén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡爾文

卡尔文 nghĩa là Calvin (tên).

Nghĩa của 卡尔文

Kǎ'ěrwén

Tên riêngphồn thể 卡爾文tên riêng
  1. Calvin (tên)

Câu hỏi thường gặp

卡尔文 nghĩa là gì?

卡尔文 (kǎ'ěrwén) nghĩa là Calvin (tên).

卡尔文 đọc thế nào?

卡尔文 đọc là Kǎ'ěrwén (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.