卡尺
giọng máy của trình duyệt
卡尺 nghĩa là thước cặp.
Nghĩa của 卡尺
kǎchǐ
Danh từ- Thước cặp
Câu hỏi thường gặp
卡尺 nghĩa là gì?
卡尺 (kǎchǐ) nghĩa là thước cặp.
卡尺 đọc thế nào?
卡尺 đọc là kǎchǐ (pinyin).
卡尺 nghĩa là thước cặp.
卡尺 (kǎchǐ) nghĩa là thước cặp.
卡尺 đọc là kǎchǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.