TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡尼丁

kǎnídīng giọng máy của trình duyệt

卡尼丁 nghĩa là Carnitine (từ mượn) (sinh hóa).

Nghĩa của 卡尼丁

kǎnídīng

Danh từ
  1. Carnitine (từ mượn) (sinh hóa)

Câu hỏi thường gặp

卡尼丁 nghĩa là gì?

卡尼丁 (kǎnídīng) nghĩa là Carnitine (từ mượn) (sinh hóa).

卡尼丁 đọc thế nào?

卡尼丁 đọc là kǎnídīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.