TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡拉

kǎlā giọng máy của trình duyệt

卡拉 nghĩa là karaoke, giòn, chiên kỹ.

Nghĩa của 卡拉

kǎlā

  1. Karaoke
  2. Đài Loan, gà,... Giòn, chiên kỹ

Kǎlā

tên riêng
  1. Kara, thành phố ở phía bắc Togo 多哥 (Duōgē)
  2. Cara, Karla vv (tên)

Câu hỏi thường gặp

卡拉 nghĩa là gì?

卡拉 (kǎlā, kǎlā) nghĩa là karaoke, giòn, chiên kỹ.

卡拉 đọc thế nào?

卡拉 đọc là kǎlā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.