TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卡顿

kǎdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 卡頓

卡顿 nghĩa là chậm, không phản hồi.

Nghĩa của 卡顿

kǎdùn

Động từphồn thể 卡頓
  1. máy tính Chậm; không phản hồi

Câu hỏi thường gặp

卡顿 nghĩa là gì?

卡顿 (kǎdùn) nghĩa là chậm, không phản hồi.

卡顿 đọc thế nào?

卡顿 đọc là kǎdùn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.