卢
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 盧
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: lư, lô
卢 nghĩa là dụng cụ đựng gạo, màu đen.
Nghĩa của 卢
lú
LƯphồn thể 盧- cổ Dụng cụ đựng gạo
- Màu đen
- tiếng lóng, Đài Loan Phiền phức
- Kỹ lưỡng
- Chữ cổ của 庐 (lú)
Lú
LƯphồn thể 盧tên riêng- họ Họ Lú
- Viết tắt của Luxembourg 卢森堡 (Lu2sen1bao3)
Từ ghép có 卢
Câu hỏi thường gặp
卢 nghĩa là gì?
卢 (lú, lú) nghĩa là dụng cụ đựng gạo, màu đen.
卢 đọc thế nào?
卢 đọc là lú (pinyin).
Âm Hán Việt của 卢 là gì?
Âm Hán Việt của 卢 là "lư".