TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卢

lú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盧

Âm Hán Việt LƯ
Bộ thủ: 卜 (bốc) · bộ số 25 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: lư, lô

卢 nghĩa là dụng cụ đựng gạo, màu đen.

Nghĩa của 卢

lú

LƯphồn thể 盧
  1. cổ Dụng cụ đựng gạo
  2. Màu đen
  3. tiếng lóng, Đài Loan Phiền phức
  4. Kỹ lưỡng
  5. Chữ cổ của 庐 (lú)

Lú

LƯphồn thể 盧tên riêng
  1. họ Họ Lú
  2. Viết tắt của Luxembourg 卢森堡 (Lu2sen1bao3)

Từ ghép có 卢

Câu hỏi thường gặp

卢 nghĩa là gì?

卢 (lú, lú) nghĩa là dụng cụ đựng gạo, màu đen.

卢 đọc thế nào?

卢 đọc là lú (pinyin).

Âm Hán Việt của 卢 là gì?

Âm Hán Việt của 卢 là "lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.