TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卢武铉

Lú Wǔxuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 盧武鉉

卢武铉 nghĩa là Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008.

Nghĩa của 卢武铉

Lú Wǔxuàn

phồn thể 盧武鉉tên riêng
  1. Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008

Câu hỏi thường gặp

卢武铉 nghĩa là gì?

卢武铉 (lú wǔxuàn) nghĩa là Roh Moo-hyun (1946-2009), luật sư và chính trị gia Hàn Quốc, tổng thống 2003-2008.

卢武铉 đọc thế nào?

卢武铉 đọc là Lú Wǔxuàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.