TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卤代烃

lǔdàitīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹵代烴

卤代烃 nghĩa là Haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC).

Nghĩa của 卤代烃

lǔdàitīng

Danh từphồn thể 鹵代烴
  1. Haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC)

Câu hỏi thường gặp

卤代烃 nghĩa là gì?

卤代烃 (lǔdàitīng) nghĩa là Haloankan (thu được từ hydrocarbon bằng cách thay thế hydro bằng halogen, ví dụ như clorobenzen hoặc CFC).

卤代烃 đọc thế nào?

卤代烃 đọc là lǔdàitīng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.