TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卧室

wòshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 臥室

Âm Hán Việt NGỌA THẤT
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān)

卧室 nghĩa là phòng ngủ.

Nghĩa của 卧室

wòshì

NGỌA THẤTDanh từphồn thể 臥室
  1. Phòng ngủ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卧室

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 卧室

  • 哪间卧室都干净。 Phòng ngủ nào cũng sạch sẽ.Tatoeba #3526265

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

卧室 nghĩa là gì?

卧室 (wòshì) nghĩa là phòng ngủ.

卧室 đọc thế nào?

卧室 đọc là wòshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 卧室 là gì?

Âm Hán Việt của 卧室 là "ngọa thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.