房间
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 房間
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān), 个 (gè)
房间 nghĩa là phòng.
Nghĩa của 房间
fángjiān
PHÒNG GIANDanh từphồn thể 房間- Phòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 房间
Đồng nghĩa
Từ ghép có 房间
Câu ví dụ với 房间
- 我的房间号是多少? Số phòng của tôi là số nào?Tatoeba #332881
- 你的房间真干净。 Nǐ de fángjiān zhēn gānjìng.Phòng của bạn thật sạch sẽ.Tatoeba #3537636
- 这房间是禁止吸烟的。 Zhè fángjiān shì jìnzhǐxīyān de.Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430240
- 我的房间里没有时钟。 Wǒ de fángjiān lǐ méiyǒu shízhōng.Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703965
- 我想要个有空调的房间。 Wǒ xiǎngyào gè yǒu kōngtiáo de fángjiān.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #736531
- 学生不准进入这个房间。 Xuésheng bùzhǔn jìnrù zhège fángjiān.Không học sinh nào được phép vào căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772380
- 我的房间是他的两倍大。 Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788845
- 他正在自己的房间里看书。 Tā zhèngzài zìjǐ de fángjiān lǐ kànshū.Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
房间 nghĩa là gì?
房间 (fángjiān) nghĩa là phòng.
房间 đọc thế nào?
房间 đọc là fángjiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 房间 là gì?
Âm Hán Việt của 房间 là "phòng gian".