TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

房间

HSK 2HSK 3.0 cấp 1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fángjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 房間

Âm Hán Việt PHÒNG GIAN
Lượng từ đi kèm: 间 (jiān), 个 (gè)

房间 nghĩa là phòng.

Nghĩa của 房间

fángjiān

PHÒNG GIANDanh từphồn thể 房間
  1. Phòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 房间

Đồng nghĩa

Từ ghép có 房间

Câu ví dụ với 房间

  • 我的房间号是多少? Số phòng của tôi là số nào?Tatoeba #332881
  • 你的房间真干净。 Nǐ de fángjiān zhēn gānjìng.Phòng của bạn thật sạch sẽ.Tatoeba #3537636
  • 这房间是禁止吸烟的。 Zhè fángjiān shì jìnzhǐxīyān de.Hút thuốc lá bị cấm ở phòng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430240
  • 我的房间里没有时钟。 Wǒ de fángjiān lǐ méiyǒu shízhōng.Trong phòng tôi không có đồng hồ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8703965
  • 我想要个有空调的房间。 Wǒ xiǎngyào gè yǒu kōngtiáo de fángjiān.Tôi muốn một phòng có điều hoà không khí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #736531
  • 学生不准进入这个房间。 Xuésheng bùzhǔn jìnrù zhège fángjiān.Không học sinh nào được phép vào căn phòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772380
  • 我的房间是他的两倍大。 Phòng của tôi rộng gấp đôi phòng của anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788845
  • 他正在自己的房间里看书。 Tā zhèngzài zìjǐ de fángjiān lǐ kànshū.Anh ấy đang đọc một cuốn sách trong phòng mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #520100

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

房间 nghĩa là gì?

房间 (fángjiān) nghĩa là phòng.

房间 đọc thế nào?

房间 đọc là fángjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 房间 là gì?

Âm Hán Việt của 房间 là "phòng gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.