TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫奕信

Wèiyìxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛奕信

Âm Hán Việt VỆ DỊCH TÍN

卫奕信 nghĩa là David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992.

Nghĩa của 卫奕信

Wèiyìxìn

VỆ DỊCH TÍNphồn thể 衛奕信tên riêng
  1. David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992

Câu hỏi thường gặp

卫奕信 nghĩa là gì?

卫奕信 (wèiyìxìn) nghĩa là David Clive Wilson, Nam tước Wilson của Tillyorn (1935-), nhà ngoại giao và chuyên gia về Trung Quốc của Anh, Thống đốc Hồng Kông 1986-1992.

卫奕信 đọc thế nào?

卫奕信 đọc là Wèiyìxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫奕信 là gì?

Âm Hán Việt của 卫奕信 là "vệ dịch tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.