卫尉 nghĩa là Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔqīng).
Nghĩa của 卫尉
wèiwèi
VỆ ÚYDanh từphồn thể 衛尉
Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔqīng)
Câu hỏi thường gặp
卫尉 nghĩa là gì?
卫尉 (wèiwèi) nghĩa là Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔqīng).
卫尉 đọc thế nào?
卫尉 đọc là wèiwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 卫尉 là gì?
Âm Hán Việt của 卫尉 là "vệ úy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.