TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫护

wèihù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛護

Âm Hán Việt VỆ HỘ

卫护 nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.

Nghĩa của 卫护

wèihù

VỆ HỘĐộng từphồn thể 衛護
  1. Bảo vệ
  2. Bảo hộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卫护

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卫护 nghĩa là gì?

卫护 (wèihù) nghĩa là bảo vệ, bảo hộ.

卫护 đọc thế nào?

卫护 đọc là wèihù (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫护 là gì?

Âm Hán Việt của 卫护 là "vệ hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.