TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫校

wèixiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛校

Âm Hán Việt VỆ HIỆU

卫校 nghĩa là trường y, trường điều dưỡng.

Nghĩa của 卫校

wèixiào

VỆ HIỆUphồn thể 衛校
  1. Trường y
  2. Trường điều dưỡng

Câu hỏi thường gặp

卫校 nghĩa là gì?

卫校 (wèixiào) nghĩa là trường y, trường điều dưỡng.

卫校 đọc thế nào?

卫校 đọc là wèixiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫校 là gì?

Âm Hán Việt của 卫校 là "vệ hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.