TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫氏朝鲜

Wèishì Cháoxiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛氏朝鮮

Âm Hán Việt VỆ THỊ TRIỀU TIÊN

卫氏朝鲜 nghĩa là Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên.

Nghĩa của 卫氏朝鲜

Wèishì Cháoxiǎn

VỆ THỊ TRIỀU TIÊNphồn thể 衛氏朝鮮tên riêng
  1. Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

Câu hỏi thường gặp

卫氏朝鲜 nghĩa là gì?

卫氏朝鲜 (wèishì cháoxiǎn) nghĩa là Triều Tiên của Vệ Mãn (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên.

卫氏朝鲜 đọc thế nào?

卫氏朝鲜 đọc là Wèishì Cháoxiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫氏朝鲜 là gì?

Âm Hán Việt của 卫氏朝鲜 là "vệ thị triều tiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.