TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫生棉

wèishēngmián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛生棉

Âm Hán Việt VỆ SINH MIÊN

卫生棉 nghĩa là bông gòn tiệt trùng, băng vệ sinh.

Nghĩa của 卫生棉

wèishēngmián

VỆ SINH MIÊNDanh từphồn thể 衛生棉
  1. Bông gòn tiệt trùng (dùng để băng bó hoặc làm sạch vết thương)
  2. Băng vệ sinh
  3. Tampon

Câu hỏi thường gặp

卫生棉 nghĩa là gì?

卫生棉 (wèishēngmián) nghĩa là bông gòn tiệt trùng, băng vệ sinh.

卫生棉 đọc thế nào?

卫生棉 đọc là wèishēngmián (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫生棉 là gì?

Âm Hán Việt của 卫生棉 là "vệ sinh miên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.