卫生纸 (wèishēngzhǐ) nghĩa là giấy vệ sinh, giấy toilet.
卫生纸 đọc thế nào?
卫生纸 đọc là wèishēngzhǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 卫生纸 là gì?
Âm Hán Việt của 卫生纸 là "vệ sinh chỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.