TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫留成

Wèi Liúchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛留成

Âm Hán Việt VỆ LƯU THÀNH

卫留成 nghĩa là Wei Liucheng (1946-), thống đốc thứ năm của Hải Nam.

Nghĩa của 卫留成

Wèi Liúchéng

VỆ LƯU THÀNHphồn thể 衛留成tên riêng
  1. Wei Liucheng (1946-), thống đốc thứ năm của Hải Nam

Câu hỏi thường gặp

卫留成 nghĩa là gì?

卫留成 (wèi liúchéng) nghĩa là Wei Liucheng (1946-), thống đốc thứ năm của Hải Nam.

卫留成 đọc thế nào?

卫留成 đọc là Wèi Liúchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫留成 là gì?

Âm Hán Việt của 卫留成 là "vệ lưu thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.