卫舰
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 衛艦
卫舰 nghĩa là tàu hộ tống.
Nghĩa của 卫舰
wèijiàn
VỆ HẠMphồn thể 衛艦- Tàu hộ tống (tàu chiến)
Từ ghép có 卫舰
Câu hỏi thường gặp
卫舰 nghĩa là gì?
卫舰 (wèijiàn) nghĩa là tàu hộ tống.
卫舰 đọc thế nào?
卫舰 đọc là wèijiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 卫舰 là gì?
Âm Hán Việt của 卫舰 là "vệ hạm".