TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫道士

wèidàoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛道士

Âm Hán Việt VỆ ĐẠO SĨ

卫道士 nghĩa là Người theo chủ nghĩa truyền thống.

Nghĩa của 卫道士

wèidàoshì

VỆ ĐẠO SĨphồn thể 衛道士
  1. Người theo chủ nghĩa truyền thống
  2. Người đạo đức
  3. Champion (của một sự nghiệp)

Câu hỏi thường gặp

卫道士 nghĩa là gì?

卫道士 (wèidàoshì) nghĩa là Người theo chủ nghĩa truyền thống.

卫道士 đọc thế nào?

卫道士 đọc là wèidàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫道士 là gì?

Âm Hán Việt của 卫道士 là "vệ đạo sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.