TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫道

wèidào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛道

Âm Hán Việt VỆ ĐẠO

卫道 nghĩa là Bảo vệ giá trị truyền thống.

Nghĩa của 卫道

wèidào

VỆ ĐẠOĐộng từphồn thể 衛道
  1. Bảo vệ giá trị truyền thống

Từ ghép có 卫道

Câu hỏi thường gặp

卫道 nghĩa là gì?

卫道 (wèidào) nghĩa là Bảo vệ giá trị truyền thống.

卫道 đọc thế nào?

卫道 đọc là wèidào (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫道 là gì?

Âm Hán Việt của 卫道 là "vệ đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.