TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卫霍

Wèi Huò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 衛霍

Âm Hán Việt VỆ HOẮC

卫霍 nghĩa là Viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (Xī Hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô.

Nghĩa của 卫霍

Wèi Huò

VỆ HOẮCphồn thể 衛霍tên riêng
  1. Viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (Xī Hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô

Câu hỏi thường gặp

卫霍 nghĩa là gì?

卫霍 (wèi huò) nghĩa là Viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (Xī Hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô.

卫霍 đọc thế nào?

卫霍 đọc là Wèi Huò (pinyin).

Âm Hán Việt của 卫霍 là gì?

Âm Hán Việt của 卫霍 là "vệ hoắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.