卫霍
Phồn thể: 衛霍
卫霍 nghĩa là Viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (Xī Hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô.
Nghĩa của 卫霍
Wèi Huò
VỆ HOẮCphồn thể 衛霍tên riêng- Viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (Xī Hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô
Câu hỏi thường gặp
卫霍 nghĩa là gì?
卫霍 (wèi huò) nghĩa là Viết tắt của tướng quân Wei Qing 卫青 và Huo Qubing 霍去病 thời Tây Hán 西汉 (Xī Hàn), nổi tiếng với thành công trong việc đánh bại quân xâm lược Hung Nô.
卫霍 đọc thế nào?
卫霍 đọc là Wèi Huò (pinyin).
Âm Hán Việt của 卫霍 là gì?
Âm Hán Việt của 卫霍 là "vệ hoắc".