TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

卬

áng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGANG
Bộ thủ: 卩 (tiết) · bộ số 26 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: ngang

卬 nghĩa là tôi, mình.

Nghĩa của 卬

áng

NGANG
  1. Tôi (tiếng địa phương thông tục)
  2. Mình
  3. Biến thể của 昂 (áng)

Áng

NGANGtên riêng
  1. họ Họ Áng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 卬

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

卬 nghĩa là gì?

卬 (áng, áng) nghĩa là tôi, mình.

卬 đọc thế nào?

卬 đọc là áng (pinyin).

Âm Hán Việt của 卬 là gì?

Âm Hán Việt của 卬 là "ngang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.