TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印制电路

yìnzhìdiànlù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 印製電路

Âm Hán Việt ẤN CHẾ ĐIỆN LỘ

印制电路 nghĩa là mạch in.

Nghĩa của 印制电路

yìnzhìdiànlù

ẤN CHẾ ĐIỆN LỘphồn thể 印製電路
  1. Mạch in

Câu hỏi thường gặp

印制电路 nghĩa là gì?

印制电路 (yìnzhìdiànlù) nghĩa là mạch in.

印制电路 đọc thế nào?

印制电路 đọc là yìnzhìdiànlù (pinyin).

Âm Hán Việt của 印制电路 là gì?

Âm Hán Việt của 印制电路 là "ấn chế điện lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.