TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印刷

HSK 6HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yìnshuā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN LOÁT

印刷 nghĩa là in ấn.

Nghĩa của 印刷

yìnshuā

ẤN LOÁTĐộng từ
  1. In ấn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 印刷

Đồng nghĩa

Từ ghép có 印刷

Câu hỏi thường gặp

印刷 nghĩa là gì?

印刷 (yìnshuā) nghĩa là in ấn.

印刷 đọc thế nào?

印刷 đọc là yìnshuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 印刷 là gì?

Âm Hán Việt của 印刷 là "ấn loát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.