TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印古什

Yìngǔshí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN CỔ THẬP

印古什 nghĩa là Ingushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga.

Nghĩa của 印古什

Yìngǔshí

ẤN CỔ THẬPTên riêngtên riêng
  1. Ingushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga

Câu hỏi thường gặp

印古什 nghĩa là gì?

印古什 (yìngǔshí) nghĩa là Ingushetia, nước cộng hòa ở tây nam Nga.

印古什 đọc thế nào?

印古什 đọc là Yìngǔshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 印古什 là gì?

Âm Hán Việt của 印古什 là "ấn cổ thập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.