TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印台

yìntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 印臺

Âm Hán Việt ẤN ĐÀI

印台 nghĩa là khay mực, đệm mực.

Nghĩa của 印台

yìntái

ẤN ĐÀIphồn thể 印臺
  1. Khay mực
  2. Đệm mực

Yìntái

ẤN ĐÀIphồn thể 印臺tên riêng
  1. Quận Âm Đài của thành phố Đồng Xuyên 铜川市 (Tóngchuān Shì), tỉnh Thiểm Tây

Câu hỏi thường gặp

印台 nghĩa là gì?

印台 (yìntái, yìntái) nghĩa là khay mực, đệm mực.

印台 đọc thế nào?

印台 đọc là yìntái (pinyin).

Âm Hán Việt của 印台 là gì?

Âm Hán Việt của 印台 là "ấn đài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.