Quận Âm Đài của thành phố Đồng Xuyên 铜川市 (Tóngchuān Shì), tỉnh Thiểm Tây
Câu hỏi thường gặp
印台 nghĩa là gì?
印台 (yìntái, yìntái) nghĩa là khay mực, đệm mực.
印台 đọc thế nào?
印台 đọc là yìntái (pinyin).
Âm Hán Việt của 印台 là gì?
Âm Hán Việt của 印台 là "ấn đài".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.