Yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày
Câu hỏi thường gặp
印堂 nghĩa là gì?
印堂 (yìntáng) nghĩa là Phần trán giữa hai lông mày.
印堂 đọc thế nào?
印堂 đọc là yìntáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 印堂 là gì?
Âm Hán Việt của 印堂 là "ấn đường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.