TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印堂

yìntáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN ĐƯỜNG

印堂 nghĩa là Phần trán giữa hai lông mày.

Nghĩa của 印堂

yìntáng

ẤN ĐƯỜNGDanh từ
  1. Phần trán giữa hai lông mày
  2. Yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày

Câu hỏi thường gặp

印堂 nghĩa là gì?

印堂 (yìntáng) nghĩa là Phần trán giữa hai lông mày.

印堂 đọc thế nào?

印堂 đọc là yìntáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 印堂 là gì?

Âm Hán Việt của 印堂 là "ấn đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.