TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印堂穴

yìntángxué giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN ĐƯỜNG HUYỆT

印堂穴 nghĩa là Yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày.

Nghĩa của 印堂穴

yìntángxué

ẤN ĐƯỜNG HUYỆT
  1. Yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày

Câu hỏi thường gặp

印堂穴 nghĩa là gì?

印堂穴 (yìntángxué) nghĩa là Yintang, huyệt châm cứu ở điểm giữa đầu trong của lông mày.

印堂穴 đọc thế nào?

印堂穴 đọc là yìntángxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 印堂穴 là gì?

Âm Hán Việt của 印堂穴 là "ấn đường huyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.