印太 nghĩa là Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋 (Yìndùyáng) và 太平洋 (Tàipíng Yáng)).
Nghĩa của 印太
Yìn Tài
ẤN THÁItên riêng
Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋 (Yìndùyáng) và 太平洋 (Tàipíng Yáng))
Câu hỏi thường gặp
印太 nghĩa là gì?
印太 (yìn tài) nghĩa là Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương (từ 印度洋 (Yìndùyáng) và 太平洋 (Tàipíng Yáng)).
印太 đọc thế nào?
印太 đọc là Yìn Tài (pinyin).
Âm Hán Việt của 印太 là gì?
Âm Hán Việt của 印太 là "ấn thái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.