TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印次

yìncì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN THỨ

印次 nghĩa là số lần in.

Nghĩa của 印次

yìncì

ẤN THỨDanh từ
  1. Số lần in

Câu hỏi thường gặp

印次 nghĩa là gì?

印次 (yìncì) nghĩa là số lần in.

印次 đọc thế nào?

印次 đọc là yìncì (pinyin).

Âm Hán Việt của 印次 là gì?

Âm Hán Việt của 印次 là "ấn thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.