TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印盒

yìnhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN HẠP

印盒 nghĩa là hộp đựng con dấu.

Nghĩa của 印盒

yìnhé

ẤN HẠP
  1. Hộp đựng con dấu
  2. Hộp cho con dấu và khay mực

Câu hỏi thường gặp

印盒 nghĩa là gì?

印盒 (yìnhé) nghĩa là hộp đựng con dấu.

印盒 đọc thế nào?

印盒 đọc là yìnhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 印盒 là gì?

Âm Hán Việt của 印盒 là "ấn hạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.