TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印章

yìnzhāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN CHƯƠNG
Lượng từ đi kèm: 方 (fāng)

印章 nghĩa là con dấu, ấn.

Nghĩa của 印章

yìnzhāng

ẤN CHƯƠNGDanh từ
  1. Con dấu
  2. Ấn
  3. Dấu

Câu hỏi thường gặp

印章 nghĩa là gì?

印章 (yìnzhāng) nghĩa là con dấu, ấn.

印章 đọc thế nào?

印章 đọc là yìnzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 印章 là gì?

Âm Hán Việt của 印章 là "ấn chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.