TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印第安

Yìndì'ān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN ĐỆ AN

印第安 nghĩa là Da đỏ Mỹ.

Nghĩa của 印第安

Yìndì'ān

ẤN ĐỆ ANTính từtên riêng
  1. người Da đỏ Mỹ
  2. Người bản địa châu Mỹ
  3. Các dân tộc bản địa châu Mỹ

Câu hỏi thường gặp

印第安 nghĩa là gì?

印第安 (yìndì'ān) nghĩa là Da đỏ Mỹ.

印第安 đọc thế nào?

印第安 đọc là Yìndì'ān (pinyin).

Âm Hán Việt của 印第安 là gì?

Âm Hán Việt của 印第安 là "ấn đệ an".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.