TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印第安座

Yìndì'ānzuò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN ĐỆ AN TỌA

印第安座 nghĩa là Chòm sao Nam Dương.

Nghĩa của 印第安座

Yìndì'ānzuò

ẤN ĐỆ AN TỌATên riêngtên riêng
  1. Chòm sao Nam Dương (Indus)

Câu hỏi thường gặp

印第安座 nghĩa là gì?

印第安座 (yìndì'ānzuò) nghĩa là Chòm sao Nam Dương.

印第安座 đọc thế nào?

印第安座 đọc là Yìndì'ānzuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 印第安座 là gì?

Âm Hán Việt của 印第安座 là "ấn đệ an tọa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.