TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印象分

yìnxiàngfēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN TƯỢNG PHÂN

印象分 nghĩa là Điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt.

Nghĩa của 印象分

yìnxiàngfēn

ẤN TƯỢNG PHÂN
  1. Điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt
  2. Điểm thưởng

Câu hỏi thường gặp

印象分 nghĩa là gì?

印象分 (yìnxiàngfēn) nghĩa là Điểm có được nhờ gây ấn tượng tốt.

印象分 đọc thế nào?

印象分 đọc là yìnxiàngfēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 印象分 là gì?

Âm Hán Việt của 印象分 là "ấn tượng phân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.