TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

印象派

yìnxiàngpài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ẤN TƯỢNG PHÁI

印象派 nghĩa là trường phái ấn tượng.

Nghĩa của 印象派

yìnxiàngpài

ẤN TƯỢNG PHÁIDanh từ
  1. Trường phái ấn tượng

Câu hỏi thường gặp

印象派 nghĩa là gì?

印象派 (yìnxiàngpài) nghĩa là trường phái ấn tượng.

印象派 đọc thế nào?

印象派 đọc là yìnxiàngpài (pinyin).

Âm Hán Việt của 印象派 là gì?

Âm Hán Việt của 印象派 là "ấn tượng phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.