危如朝露 nghĩa là Bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người.
Nghĩa của 危如朝露
wēirúzhāolù
NGUY NHƯ TRIÊU LỘ
Bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người
Câu hỏi thường gặp
危如朝露 nghĩa là gì?
危如朝露 (wēirúzhāolù) nghĩa là Bấp bênh như sương mai (thành ngữ); nghĩa bóng: sự tồn tại mong manh và bấp bênh của con người.
危如朝露 đọc thế nào?
危如朝露 đọc là wēirúzhāolù (pinyin).
Âm Hán Việt của 危如朝露 là gì?
Âm Hán Việt của 危如朝露 là "nguy như triêu lộ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.