TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危境

wēijìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY CẢNH

危境 nghĩa là tình huống nguy hiểm, tuổi già đáng kính.

Nghĩa của 危境

wēijìng

NGUY CẢNHDanh từ
  1. Tình huống nguy hiểm
  2. Tuổi già đáng kính

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 危境

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

危境 nghĩa là gì?

危境 (wēijìng) nghĩa là tình huống nguy hiểm, tuổi già đáng kính.

危境 đọc thế nào?

危境 đọc là wēijìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 危境 là gì?

Âm Hán Việt của 危境 là "nguy cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.