TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危房

wēifáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY PHÒNG

危房 nghĩa là ngôi nhà dột nát.

Nghĩa của 危房

wēifáng

NGUY PHÒNGDanh từ
  1. Ngôi nhà dột nát

Câu hỏi thường gặp

危房 nghĩa là gì?

危房 (wēifáng) nghĩa là ngôi nhà dột nát.

危房 đọc thế nào?

危房 đọc là wēifáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 危房 là gì?

Âm Hán Việt của 危房 là "nguy phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.