TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危机

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
wēijī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危機

Âm Hán Việt NGUY CƠ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

危机 nghĩa là khủng hoảng.

Nghĩa của 危机

wēijī

NGUY CƠDanh từphồn thể 危機
  1. Khủng hoảng

Từ ghép có 危机

Thành ngữ có 危机

Câu hỏi thường gặp

危机 nghĩa là gì?

危机 (wēijī) nghĩa là khủng hoảng.

危机 đọc thế nào?

危机 đọc là wēijī (pinyin).

Âm Hán Việt của 危机 là gì?

Âm Hán Việt của 危机 là "nguy cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.