TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危途

wēitú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY ĐỒ

危途 nghĩa là con đường nguy hiểm.

Nghĩa của 危途

wēitú

NGUY ĐỒ
  1. Con đường nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

危途 nghĩa là gì?

危途 (wēitú) nghĩa là con đường nguy hiểm.

危途 đọc thế nào?

危途 đọc là wēitú (pinyin).

Âm Hán Việt của 危途 là gì?

Âm Hán Việt của 危途 là "nguy đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.