危辞耸听 nghĩa là Làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ.
Nghĩa của 危辞耸听
wēicísǒngtīng
NGUY TỪ TỦNG THÍNHphồn thể 危辭聳聽
Làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
Câu hỏi thường gặp
危辞耸听 nghĩa là gì?
危辞耸听 (wēicísǒngtīng) nghĩa là Làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ.
危辞耸听 đọc thế nào?
危辞耸听 đọc là wēicísǒngtīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 危辞耸听 là gì?
Âm Hán Việt của 危辞耸听 là "nguy từ tủng thính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.