TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危重病人

wēizhòngbìngrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGUY TRỌNG BỆNH NHÂN

危重病人 nghĩa là bệnh nhân nguy kịch.

Nghĩa của 危重病人

wēizhòngbìngrén

NGUY TRỌNG BỆNH NHÂN
  1. Bệnh nhân nguy kịch

Câu hỏi thường gặp

危重病人 nghĩa là gì?

危重病人 (wēizhòngbìngrén) nghĩa là bệnh nhân nguy kịch.

危重病人 đọc thế nào?

危重病人 đọc là wēizhòngbìngrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 危重病人 là gì?

Âm Hán Việt của 危重病人 là "nguy trọng bệnh nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.