TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危险品

wēixiǎnpǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危險品

Âm Hán Việt NGUY HIỂM PHẨM

危险品 nghĩa là vật liệu nguy hiểm.

Nghĩa của 危险品

wēixiǎnpǐn

NGUY HIỂM PHẨMphồn thể 危險品
  1. Vật liệu nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

危险品 nghĩa là gì?

危险品 (wēixiǎnpǐn) nghĩa là vật liệu nguy hiểm.

危险品 đọc thế nào?

危险品 đọc là wēixiǎnpǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 危险品 là gì?

Âm Hán Việt của 危险品 là "nguy hiểm phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.