TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

危险警告灯

wēixiǎnjǐnggàodēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 危險警告燈

Âm Hán Việt NGUY HIỂM CẢNH CÁO ĐĂNG

危险警告灯 nghĩa là Đèn cảnh báo nguy hiểm.

Nghĩa của 危险警告灯

wēixiǎnjǐnggàodēng

NGUY HIỂM CẢNH CÁO ĐĂNGphồn thể 危險警告燈
  1. Đèn cảnh báo nguy hiểm

Câu hỏi thường gặp

危险警告灯 nghĩa là gì?

危险警告灯 (wēixiǎnjǐnggàodēng) nghĩa là Đèn cảnh báo nguy hiểm.

危险警告灯 đọc thế nào?

危险警告灯 đọc là wēixiǎnjǐnggàodēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 危险警告灯 là gì?

Âm Hán Việt của 危险警告灯 là "nguy hiểm cảnh cáo đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.