TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即兴

jíxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即興

Âm Hán Việt TỨC HỨNG

即兴 nghĩa là ứng tác, ngẫu hứng.

Nghĩa của 即兴

jíxìng

TỨC HỨNGĐộng từphồn thể 即興
  1. Ứng tác (trong nghệ thuật)
  2. Ngẫu hứng
  3. Ứng khẩu

Từ ghép có 即兴

Câu hỏi thường gặp

即兴 nghĩa là gì?

即兴 (jíxìng) nghĩa là ứng tác, ngẫu hứng.

即兴 đọc thế nào?

即兴 đọc là jíxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 即兴 là gì?

Âm Hán Việt của 即兴 là "tức hứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.