TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即便

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jíbiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC TIỆN

即便 nghĩa là dù cho, mặc dù.

Nghĩa của 即便

jíbiàn

TỨC TIỆNLiên từ, Phó từ
  1. Dù cho
  2. Mặc dù
  3. Ngay lập tức
  4. Lập tức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 即便

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

即便 nghĩa là gì?

即便 (jíbiàn) nghĩa là dù cho, mặc dù.

即便 đọc thế nào?

即便 đọc là jíbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 即便 là gì?

Âm Hán Việt của 即便 là "tức tiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.