TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即席

jíxí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC TỊCH

即席 nghĩa là ứng khẩu, ứng biến.

Nghĩa của 即席

jíxí

TỨC TỊCHĐộng từ, Phó từ
  1. Ứng khẩu
  2. Ứng biến
  3. Ngồi vào chỗ (tại tiệc, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

即席 nghĩa là gì?

即席 (jíxí) nghĩa là ứng khẩu, ứng biến.

即席 đọc thế nào?

即席 đọc là jíxí (pinyin).

Âm Hán Việt của 即席 là gì?

Âm Hán Việt của 即席 là "tức tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.