TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

即将来临

jíjiāngláilín giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 即將來臨

Âm Hán Việt TỨC TƯƠNG LAI LÂM

即将来临 nghĩa là sắp xảy ra.

Nghĩa của 即将来临

jíjiāngláilín

TỨC TƯƠNG LAI LÂMphồn thể 即將來臨
  1. Sắp xảy ra

Câu hỏi thường gặp

即将来临 nghĩa là gì?

即将来临 (jíjiāngláilín) nghĩa là sắp xảy ra.

即将来临 đọc thế nào?

即将来临 đọc là jíjiāngláilín (pinyin).

Âm Hán Việt của 即将来临 là gì?

Âm Hán Việt của 即将来临 là "tức tương lai lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.